Máy ép viên nén quay dòng ZPW
Máy ép viên nén серии ZPW sử dụng điều khiển tốc độ biến tần, động cơ dẫn động bàn xoay quay theo chiều kim đồng hồ thông qua ròng rọc dây đai chữ V, ly hợp điện từ, trục vít truyền động và bánh răng trục vít. Trên bàn xoay có 23 cặp khuôn (số lượng có thể tăng lên tùy theo sản lượng) di chuyển lên xuống dọc theo ray dẫn hướng cong trên và dưới, và quá trình làm việc liên tục như cấp liệu, chiết rót, ép viên và xuất viên được hoàn thành thông qua bánh ép và các cơ cấu khác.
1. Máy ép viên nén dòng ZPW có thể có một cửa ra hoặc hai cửa ra. Loại hai cửa ra có thể hoàn thành chu kỳ làm việc thứ hai mỗi vòng quay và sản xuất được 46 viên nén (có thể lựa chọn model có sản lượng cao hơn theo nhu cầu), từ đó nâng cao hiệu quả làm việc của thiết bị. Đồng thời, loại hai cửa ra có thể ép viên nén hai màu.
2. Toàn bộ máy được bao kín hoàn toàn, và bốn phía của bàn làm việc được bảo vệ bằng cửa kính plexiglass, thuận tiện cho việc quan sát các bất thường và kiểm tra khi mở máy.
3. Trục vít, bánh răng trục vít và các cấu trúc truyền động khác, cũng như động cơ và cấu trúc bôi trơn được niêm phong bên trong máy dưới bàn làm việc, tách biệt với cấu trúc vận hành dập viên để tránh lây nhiễm chéo và đáp ứng các yêu cầu GMP.
4. Cả bộ phận quay tốc độ cao và cơ cấu lực đều sử dụng ma sát lăn để giảm mài mòn, giảm tiêu thụ điện năng và tăng tuổi thọ của máy.
5. Máy ép viên nén dòng ZPW sử dụng hệ thống điều khiển tốc độ biến tần và hệ thống thủy lực nhập khẩu, giúp hoạt động ổn định hơn khi ép viên và ngăn ngừa hiện tượng gãy khuôn.
6. Khi thiết bị bị quá tải, nó có thể tự động dừng, phanh và phát tín hiệu báo động, đảm bảo vận hành an toàn và đáng tin cậy.
| Số lượng khuôn | 45 trạm | 41 trạm | 35 trạm | 31 trạm | 27 trạm | 23 trạm |
| Áp suất tối đa | 100KN | 100KN | 100KN | 100KN | 100KN | 100KN |
| Độ sâu đổ đầy tối đa | 17 mm | 17 mm | 17 mm | 17 mm | 23 mm | 23 mm |
| Đường kính áp suất tối đa | 11 mm | 12 mm | 13 mm | 20 mm | 25 mm | 27 mm |
| 7 mm | 7 mm | 7 mm | 7 mm | 7 mm | 7 mm | |
| RPM | 16-36 (vòng/phút) | 16-36 (vòng/phút) | 16-36 (vòng/phút) | 16-36 (vòng/phút) | 16-36 (vòng/phút) | 16-36 (vòng/phút) |
| Năng lực làm việc | 100000-180000 (P/h) | 100000-174000 (P/h) | 60000-150000 (P/h) | 50000-133000 (P/h) | 45000-95000 (P/h) | 40000-83000 (P/h) |
| Nguồn điện | 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) | 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) | 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) | 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) | 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) | 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) |
| Kích thước tổng thể | 1300*1400*1850 (mm) | 1300*1200*1750 (mm) | 1300*1200*1750 (mm) | 1300*1200*1750 (mm) | 1300*1200*1750 (mm) | 1300*1200*1750 (mm) |
| cân nặng | 2000 (kg) | 2000 (kg) | 2000 (kg) | 2000 (kg) | 2000 (kg) | 2000 (kg) |














