Máy ép viên nén quay dòng ZPW

Mô tả ngắn gọn:

Máy ép viên nén серии ZPW là máy có chức năng quay tự động, điều khiển tần số và ép viên liên tục. Máy chủ yếu được sử dụng trong sản xuất viên nén trong ngành dược phẩm, và cũng được sử dụng trong các ngành hóa chất, thực phẩm, điện tử và các ngành công nghiệp khác để nén nguyên liệu dạng hạt thành viên nén.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

202101261114154739
202101261114227582
Máy ép viên nén quay ZPW Series 6

Nguyên lý hoạt động

Máy ép viên nén серии ZPW sử dụng điều khiển tốc độ biến tần, động cơ dẫn động bàn xoay quay theo chiều kim đồng hồ thông qua ròng rọc dây đai chữ V, ly hợp điện từ, trục vít truyền động và bánh răng trục vít. Trên bàn xoay có 23 cặp khuôn (số lượng có thể tăng lên tùy theo sản lượng) di chuyển lên xuống dọc theo ray dẫn hướng cong trên và dưới, và quá trình làm việc liên tục như cấp liệu, chiết rót, ép viên và xuất viên được hoàn thành thông qua bánh ép và các cơ cấu khác.

máy ép viên nén
máy ép viên nén

Đặc trưng

1. Máy ép viên nén dòng ZPW có thể có một cửa ra hoặc hai cửa ra. Loại hai cửa ra có thể hoàn thành chu kỳ làm việc thứ hai mỗi vòng quay và sản xuất được 46 viên nén (có thể lựa chọn model có sản lượng cao hơn theo nhu cầu), từ đó nâng cao hiệu quả làm việc của thiết bị. Đồng thời, loại hai cửa ra có thể ép viên nén hai màu.

2. Toàn bộ máy được bao kín hoàn toàn, và bốn phía của bàn làm việc được bảo vệ bằng cửa kính plexiglass, thuận tiện cho việc quan sát các bất thường và kiểm tra khi mở máy.

3. Trục vít, bánh răng trục vít và các cấu trúc truyền động khác, cũng như động cơ và cấu trúc bôi trơn được niêm phong bên trong máy dưới bàn làm việc, tách biệt với cấu trúc vận hành dập viên để tránh lây nhiễm chéo và đáp ứng các yêu cầu GMP.

4. Cả bộ phận quay tốc độ cao và cơ cấu lực đều sử dụng ma sát lăn để giảm mài mòn, giảm tiêu thụ điện năng và tăng tuổi thọ của máy.

5. Máy ép viên nén dòng ZPW sử dụng hệ thống điều khiển tốc độ biến tần và hệ thống thủy lực nhập khẩu, giúp hoạt động ổn định hơn khi ép viên và ngăn ngừa hiện tượng gãy khuôn.

6. Khi thiết bị bị quá tải, nó có thể tự động dừng, phanh và phát tín hiệu báo động, đảm bảo vận hành an toàn và đáng tin cậy.

Thông số kỹ thuật

Số lượng khuôn 45 trạm 41 trạm 35 trạm 31 trạm 27 trạm 23 trạm
Áp suất tối đa 100KN 100KN 100KN 100KN 100KN 100KN
Độ sâu đổ đầy tối đa 17 mm 17 mm 17 mm 17 mm 23 mm 23 mm
Đường kính áp suất tối đa 11 mm 12 mm 13 mm 20 mm 25 mm 27 mm
  7 mm 7 mm 7 mm 7 mm 7 mm 7 mm
RPM 16-36 (vòng/phút) 16-36 (vòng/phút) 16-36 (vòng/phút) 16-36 (vòng/phút) 16-36 (vòng/phút) 16-36 (vòng/phút)
Năng lực làm việc 100000-180000 (P/h) 100000-174000 (P/h) 60000-150000 (P/h) 50000-133000 (P/h) 45000-95000 (P/h) 40000-83000 (P/h)
Nguồn điện 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ) 4KW 380V 50HZ (220V 60HZ)
Kích thước tổng thể 1300*1400*1850 (mm) 1300*1200*1750 (mm) 1300*1200*1750 (mm) 1300*1200*1750 (mm) 1300*1200*1750 (mm) 1300*1200*1750 (mm)
cân nặng 2000 (kg) 2000 (kg) 2000 (kg) 2000 (kg) 2000 (kg) 2000 (kg)

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.