Máy đóng gói viên nang bán tự động CGN-208D
Sản phẩm này thích hợp để đóng gói bột và nguyên liệu dạng hạt trong ngành dược phẩm và thực phẩm chức năng.
Máy này có trạm cấp vỏ nang rỗng, trạm cấp bột và trạm đóng nắp nang độc lập. Quá trình xử lý trung gian cần được thực hiện bằng tay. Máy sử dụng điều khiển tốc độ biến đổi, vận hành rất dễ dàng và đơn giản, và bột được cấp liệu chính xác. Thân máy và bàn làm việc sử dụng vật liệu thép không gỉ; đáp ứng yêu cầu vệ sinh của ngành dược.
Thiết bị này phù hợp để đóng gói viên nang chứa bột và nguyên liệu dạng hạt trong ngành dược phẩm và thực phẩm chức năng. Máy sử dụng điều khiển tốc độ biến đổi, vận hành rất đơn giản, cấp liệu chính xác và đáp ứng các yêu cầu của GMP. Đây là một lựa chọn tuyệt vời cho việc đóng gói viên nang.
Sử dụng hệ thống điều khiển lập trình, bảng điều khiển cảm ứng, điều khiển tốc độ biến tần vô cấp, điều khiển khí nén và thiết bị đếm tự động điện tử, máy có thể tự động hoàn thành các thao tác định vị, tách, chiết rót, khóa và các thao tác khác của viên nang, đồng thời điều chỉnh trọng lượng bột chiết rót. Cả thân máy và bề mặt làm việc đều được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao, đảm bảo định lượng chính xác và vận hành thuận tiện. Máy thích hợp để chiết rót bột, hạt và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe vào viên nang.
1. Máy móc, điện và khí được tích hợp, máy dễ dàng tách rời các thao tác như đưa viên nang vào, tách viên, chiết rót và khóa viên nang.
2. Máy cấp viên nang tự động có thiết kế tương tự như máy đóng viên nang tự động và được điều khiển bằng biến tần. Vỏ máy, bảng điều khiển và bộ cấp viên nang rỗng đều được làm bằng thép không gỉ, đáp ứng các yêu cầu vệ sinh của nhà thuốc và tránh ô nhiễm đồng trong nguyên liệu.
3. Khi chạm vào công tắc, cánh quạt cấp liệu và bàn xoay nạp liệu có thể hoạt động tự động theo các thiết lập sẵn và điều chỉnh tốc độ bằng biến tần.
4. Giảm chi phí đóng gói nhờ tính ứng dụng và tính liên tục cao.
5. Không có hộp số truyền thống, cấu trúc đơn giản và dễ bảo trì.
6. Giữ cân bằng lượng nguyên liệu đổ đầy ở cả hai bên.
7. Máy bơm chân không và máy nén khí được cung cấp kèm theo như phụ kiện tiêu chuẩn.
| Thời điểm thay thế khuôn gỡ lỗi | 5-8 phút (dành cho người mới bắt đầu) |
| Tốc độ sản xuất | 1-2,5 vạn viên/giờ (tùy thuộc vào số lượng viên nang) |
| Viên nang áp dụng | 000#,00L#,00#,0#,1#,2#,3#,4#,Cơ chế viên nang tiêu chuẩn |
| Vật liệu trám | Không phải dạng bột dính và ẩm, mà là dạng hạt nhỏ. |
| Tổng công suất | 4.0kW |
| Áp suất không khí | 0,03 m³/phút 0,6 MPa |
| Bơm chân không | Lưu lượng bơm là 40 m³/h |
| Kích thước máy | 1140*700*1630mm |
| Kích thước đóng gói | 1650*800*1750mm |
| Trọng lượng tịnh | 350kg |
| Tổng trọng lượng | 380kg |













